脱骨换胎

脱骨换胎
tuōhuàntāi
thoát cốt hoán thai

lột xác hoàn toàn; thay xương đổi thịt [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lột xác hoàn toàn; thay xương đổi thịt [thành ngữ]

    • Anh ấy lột xác, trở thành một con người hoàn toàn mới.

  2. động từ

    lột xác hoàn toàn; thay đổi từ gốc rễ [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết định thay đổi hoàn toàn, bắt đầu lại từ đầu.

  3. động từ

    lột xác hoàn toàn; thay da đổi thịt [thành ngữ]

    • Bộ phim này đã thay đổi hoàn toàn, khác hẳn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.