脱鞋

脱鞋
tuōxié
thoát hài

cởi giày; tháo giày

1 nghĩa#30238
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cởi giày; tháo giày

    • Xin hãy cởi giày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.