脱靶

脱靶
tuō
thoát bả

trượt mục tiêu; bắn trượt; (bóng) lệch hướng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trượt mục tiêu; bắn trượt; (bóng) lệch hướng

    • Anh ấy bắn trượt mục tiêu rồi.

  2. động từ

    lạc mục tiêu; (chỉnh sửa gen) sai mục tiêu (như "đột biến sai mục tiêu")

    • Kỹ thuật chỉnh sửa gen này có nguy cơ lệch mục tiêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.