脱色

脱色
tuō
thoát sắc

mất màu; tẩy màu; bạc màu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất màu; tẩy màu; bạc màu

    • Cái áo này có bị phai màu không?

  2. động từ

    mất màu; tẩy màu; (bóng) nhạt nhẽo

    • Cô ấy sợ đến tái mặt.

  3. động từ

    tẩy màu; tẩy trắng; khử màu

    • Chiếc áo này bị phai màu rồi.

  4. động từ

    phai màu; tẩy màu; khử màu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.