脱缰

脱缰
tuōjiāng
thoát cương

thoát khỏi cương; (bóng) mất kiểm soát; buông thả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoát khỏi cương; (bóng) mất kiểm soát; buông thả

    • Con ngựa này đã thoát cương rồi.

  2. động từ

    (bóng) thoát khỏi vòng kiềm tỏa; mất kiểm soát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.