脱线

脱线
tuōxiàn
thoát tuyến

trật bánh; lạc đề; (khẩu) lơ đãng; không bình thường

3 nghĩa#27698
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trật bánh; lạc đề; (khẩu) lơ đãng; không bình thường

    • Tàu hỏa đã trật bánh.

  2. động từ

    trật bánh (tàu); lạc đề; lơ đễnh; (khẩu) ngớ ngẩn; lập dị

  3. động từ

    trật bánh; lạc đề; (khẩu) lơ ngơ; không bình thường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.