脱粟

脱粟
tuō
thoát túc

hạt ngũ cốc (sau khi đập và sàng lọc); gạo thô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt ngũ cốc (sau khi đập và sàng lọc); gạo thô

    • Thoát túc là hạt ngũ cốc sau khi đã tách vỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.