脱稿

脱稿
tuōgǎo
thoát cảo

hoàn thành bản thảo; nói không cần bản thảo (ứng khẩu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn thành bản thảo; nói không cần bản thảo (ứng khẩu)

    • Cuốn sách này đã hoàn thành bản thảo rồi.

  2. động từ

    nói không có bản thảo; diễn thuyết ứng khẩu (không cần bản thảo chuẩn bị sẵn)

    • Anh ấy thích nói chuyện mà không cần ghi chú khi thuyết trình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.