脱盲

脱盲
tuōmáng
thoát manh

thoát nạn mù chữ; biết đọc biết viết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoát nạn mù chữ; biết đọc biết viết

    • Anh ấy đã biết chữ rồi.

  2. động từ

    thoát mù chữ; xóa mù chữ

    • Anh ấy đã thoát mù chữ, bây giờ có thể đọc sách rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.