脱略

脱略
tuōlüè
thoát lược

phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)

    • Anh ấy là người phóng khoáng.

  2. động từ

    phóng túng; vượt ra ngoài khuôn khổ

    • Anh ấy luôn làm việc một cách phóng khoáng.

  3. tính từ

    coi thường; bất kính; phóng túng không câu nệ

    • Người này rất bất kính.

  4. động từ

    phóng túng; bỏ qua (lễ nghi)

    • Anh ấy làm việc hơi cẩu thả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.