脱班

脱班
tuōbān
thoát ban

chạy trễ giờ; không đúng giờ (phương tiện giao thông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy trễ giờ; không đúng giờ (phương tiện giao thông)

    • Anh ấy bị chậm tiến độ vì bị ốm.

  2. động từ

    trễ giờ; đến muộn (so với lịch)

    • Hôm nay anh ấy đến muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.