脱滑

脱滑
tuōhuá
thoát hoạt

trốn tránh (trách nhiệm); thoái thác

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn tránh (trách nhiệm); thoái thác

    • Anh ấy luôn muốn trốn tránh trách nhiệm.

  2. động từ

    lười biếng; trốn việc

    • Anh ấy luôn muốn trốn việc.

  3. động từ

    lười biếng; trốn tránh công việc

    • Anh ấy thường xuyên trốn việc khi làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.