脱洒

脱洒
tuō
thoát sái

nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng uyển chuyển; duyên dáng; phong nhã

    • Cử chỉ của anh ấy rất thanh lịch.

  2. tính từ

    phóng khoáng; tự nhiên thoải mái

    • Anh ấy là một người phóng khoáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.