脱泥

脱泥
tuō
thoát nê

gỡ bùn; tách bùn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gỡ bùn; tách bùn

    • Công nhân đang loại bỏ bùn.

  2. động từ

    khử bùn; tách bùn (trong sản xuất than)

    • Nhà máy này đang tiến hành tách bùn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.