脱毛

脱毛
tuōmáo
thoát mao

rụng lông; rụng tóc; triệt lông

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rụng lông; rụng tóc; triệt lông

    • Con mèo này đang rụng lông.

  2. động từ

    lột xác; thay lông (lột da)

    • Con chó này đang thay lông.

  3. động từ

    tẩy lông; triệt lông; rụng lông

    • Cô ấy đi thẩm mỹ viện triệt lông.

  4. động từ

    cạo lông; tẩy lông; (của động vật) rụng lông

    • Cô ấy muốn cạo lông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.