脱机

脱机
tuō
thoát cơ

ngoại tuyến; ngoại tuyến (tắt kết nối)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngoại tuyến; ngoại tuyến (tắt kết nối)

    • Điện thoại của tôi hiện đang ở trạng thái ngoại tuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.