脱星

脱星
tuōxīng
thoát tinh

diễn viên nổi tiếng vì đóng cảnh khỏa thân hoặc cảnh gợi cảm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    diễn viên nổi tiếng vì đóng cảnh khỏa thân hoặc cảnh gợi cảm

    • Cô ấy là một diễn viên phim người lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.