脱敏

脱敏
tuōmǐn
thoát mẫn

giải mẫn cảm; khử nhạy cảm; trở nên không còn nhạy cảm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải mẫn cảm; khử nhạy cảm; trở nên không còn nhạy cảm

    • Bác sĩ khuyên anh ấy nên giải mẫn cảm.

  2. động từ

    ẩn danh hóa (dữ liệu); xóa nội dung nhạy cảm; giải mẫn cảm

    • Chúng ta cần ẩn danh hóa những dữ liệu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.