脱岗

脱岗
tuōgǎng
thoát cương

rời bỏ vị trí (nhiệm vụ); bỏ trực

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rời bỏ vị trí (nhiệm vụ); bỏ trực

    • Hôm nay anh ấy nghỉ việc rồi.

  2. động từ

    rời khỏi vị trí công việc (ví dụ để đi học)

    • Anh ấy đã nghỉ việc để đi học.

  3. động từ

    rời bỏ vị trí; bỏ trốn khỏi nơi làm việc

    • Anh ấy thường xuyên bỏ việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.