- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
lột vỏ; thoát xác
lột vỏ; thoát xác
Gà con đã thoát vỏ trứng.
lột xác; thay lông (lột da)
Rắn lột xác mỗi năm.
lột vỏ; lột xác (của côn trùng, động vật giáp xác)
Những hạt lạc này cần được bóc vỏ.
lột vỏ; lột xác
Con tôm này đã lột vỏ rồi.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
lột vỏ; thoát xác
lột vỏ; thoát xác
Gà con đã thoát vỏ trứng.
lột xác; thay lông (lột da)
Rắn lột xác mỗi năm.
lột vỏ; lột xác (của côn trùng, động vật giáp xác)
Những hạt lạc này cần được bóc vỏ.
lột vỏ; lột xác
Con tôm này đã lột vỏ rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.