脱壳

脱壳
tuō
thoát xác

lột vỏ; thoát xác

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lột vỏ; thoát xác

    • Gà con đã thoát vỏ trứng.

  2. động từ

    lột xác; thay lông (lột da)

    • Rắn lột xác mỗi năm.

  3. động từ

    lột vỏ; lột xác (của côn trùng, động vật giáp xác)

    • Những hạt lạc này cần được bóc vỏ.

  4. động từ

    lột vỏ; lột xác

    • Con tôm này đã lột vỏ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.