脱垂

脱垂
tuōchuí
thoát thuỳ

sa xuống; sa (y học: sa tạng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sa xuống; sa (y học: sa tạng)

    • Sa tử cung là một bệnh phụ khoa phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.