脱单

脱单
tuōdān
thoát đơn

thoát ế; tìm được người yêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thoát ế; tìm được người yêu

    • Cuối cùng anh ấy cũng thoát ế rồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.