Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
/
脚轮
脚轮
cước luân
bánh xe lăn (gắn dưới chân đồ nội thất, xe đẩy...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh xe lăn (gắn dưới chân đồ nội thất, xe đẩy...)
- 。
Cái ghế này có bánh xe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
脚轮
Phồn thể腳輪
cước luân
bánh xe lăn (gắn dưới chân đồ nội thất, xe đẩy...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh xe lăn (gắn dưới chân đồ nội thất, xe đẩy...)
- 。
Cái ghế này có bánh xe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày