脚气

脚气
jiǎo
cước khí

bệnh nấm chân (tinea pedis); bệnh hắc lào bàn chân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh nấm chân (tinea pedis); bệnh hắc lào bàn chân

    • Anh ấy bị nấm chân.

  2. danh từ

    bệnh nước ăn chân; hắc lào bàn chân; (y học) bệnh tê phù (beriberi)

    • Anh ấy bị bệnh beriberi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.