Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
/
脚架
脚架
cước giá
chân máy; giá đỡ; tripod
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chân máy; giá đỡ; tripod
- 。
Tôi cần một cái chân máy để chụp ảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ脚架
Phồn thể腳架
cước giá
chân máy; giá đỡ; tripod
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chân máy; giá đỡ; tripod
- 。
Tôi cần một cái chân máy để chụp ảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày