脚尖

脚尖
jiǎojiān
cước tiêm

đầu ngón chân; mũi bàn chân

1 nghĩa#28763
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu ngón chân; mũi bàn chân

    • Cô ấy đứng bằng mũi chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.