/
脑髓
脑髓
não tuỷ
não tủy; chất não
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
não tủy; chất não
- 。
Não là một phần quan trọng của cơ thể.
- 貳名danh từ
chất xám; tủy não
- 。
Não tủy là phần chính của hệ thần kinh.
- 參名danh từ
não; bộ não
- 。
Não là một trong những cơ quan quan trọng nhất của cơ thể.
- 肆名danh từ
não tủy; tủy não
CÁCH VIẾT
Đang tải…
脑髓
Phồn thể腦髓
não tuỷ
não tủy; chất não
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
não tủy; chất não
- 。
Não là một phần quan trọng của cơ thể.
- 貳名danh từ
chất xám; tủy não
- 。
Não tủy là phần chính của hệ thần kinh.
- 參名danh từ
não; bộ não
- 。
Não là một trong những cơ quan quan trọng nhất của cơ thể.
- 肆名danh từ
não tủy; tủy não
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày