脑髓

脑髓
nǎosuǐ
não tuỷ

não tủy; chất não

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    não tủy; chất não

    • Não là một phần quan trọng của cơ thể.

  2. danh từ

    chất xám; tủy não

    • Não tủy là phần chính của hệ thần kinh.

  3. danh từ

    não; bộ não

    • Não là một trong những cơ quan quan trọng nhất của cơ thể.

  4. danh từ

    não tủy; tủy não

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.