脑际

脑际
nǎo
não tế

ngực; lồng ngực; tâm trí; lòng dạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngực; lồng ngực; tâm trí; lòng dạ

    • Ý nghĩ này luôn ở trong tâm trí tôi.

  2. danh từ

    trong tâm trí; trong ký ức

    • Ý tưởng này đột nhiên xuất hiện trong tâm trí tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.