Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
脑补
脑补
não bổ
(lóng mạng) tự tưởng tượng thêm; tự vẽ vời trong đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng mạng) tự tưởng tượng thêm; tự vẽ vời trong đầu
- 。
Tôi đã tự tưởng tượng ra toàn bộ câu chuyện.
- 貳动động từ
tự tưởng tượng thêm; tự bổ sung trong đầu (khẩu)
- 。
Tôi đã hình dung ra cảnh đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ脑补
Phồn thể腦補
não bổ
(lóng mạng) tự tưởng tượng thêm; tự vẽ vời trong đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng mạng) tự tưởng tượng thêm; tự vẽ vời trong đầu
- 。
Tôi đã tự tưởng tượng ra toàn bộ câu chuyện.
- 貳动động từ
tự tưởng tượng thêm; tự bổ sung trong đầu (khẩu)
- 。
Tôi đã hình dung ra cảnh đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày