脑补

脑补
nǎo
não bổ

(lóng mạng) tự tưởng tượng thêm; tự vẽ vời trong đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng mạng) tự tưởng tượng thêm; tự vẽ vời trong đầu

    • Tôi đã tự tưởng tượng ra toàn bộ câu chuyện.

  2. động từ

    tự tưởng tượng thêm; tự bổ sung trong đầu (khẩu)

    • Tôi đã hình dung ra cảnh đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.