脑膜

脑膜
nǎo
não mạc

màng não; màng não bộ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màng não; màng não bộ

    • Viêm não mô là một bệnh nghiêm trọng.

  2. danh từ

    màng não

  3. danh từ

    màng não

    • Viêm não mô cầu là một căn bệnh nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.