脑瓜

脑瓜
nǎoguā
não qua

não; bộ não

6 nghĩa#45730
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    não; bộ não

    • Đầu óc anh ấy rất thông minh.

  2. danh từ

    đầu; sọ; (khẩu) cái đầu

  3. danh từ

    đầu óc; cái đầu (khẩu)

  4. danh từ

    đầu óc; trí não (khẩu)

    • Anh ấy rất thông minh.

  5. danh từ

    trưởng bộ phận; trưởng nhóm

  6. danh từ

    ngực; lồng ngực; tâm trí; lòng dạ

    • Đầu óc anh ấy rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.