脑力

脑力
nǎo
não lực

năng lực trí tuệ; trí lực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năng lực trí tuệ; trí lực

    • Anh ấy có năng lực trí tuệ rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.