脐轮

脐轮
lún
tề luân

luân xa rốn (manipūra); luân xa đám rối mặt trời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    luân xa rốn (manipūra); luân xa đám rối mặt trời

    • Luân xa rốn là một trong bảy luân xa chính của cơ thể con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.