脐橙

脐橙
chéng
tề tranh

cam rốn; cam lốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cam rốn; cam lốc

    • Tôi thích ăn cam rốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.