脐梗

脐梗
gěng
tề cành

dây rốn; dây cuống rốn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây rốn; dây cuống rốn

    • Dây rốn là cấu trúc hình ống nối thai nhi và nhau thai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.