/
脐屎
脐屎
tề thỉ
chất bẩn trong rốn; phân su (phân đầu tiên của trẻ sơ sinh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất bẩn trong rốn; phân su (phân đầu tiên của trẻ sơ sinh)
- 。
Phân su của trẻ sơ sinh thường có màu xanh đen.
- 貳名danh từ
cặn bẩn trong rốn; ghèn rốn
- 。
Phân su là hiện tượng bình thường ở trẻ sơ sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
脐屎
Phồn thể臍屎
tề thỉ
chất bẩn trong rốn; phân su (phân đầu tiên của trẻ sơ sinh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất bẩn trong rốn; phân su (phân đầu tiên của trẻ sơ sinh)
- 。
Phân su của trẻ sơ sinh thường có màu xanh đen.
- 貳名danh từ
cặn bẩn trong rốn; ghèn rốn
- 。
Phân su là hiện tượng bình thường ở trẻ sơ sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày