脐屎

脐屎
shǐ
tề thỉ

chất bẩn trong rốn; phân su (phân đầu tiên của trẻ sơ sinh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất bẩn trong rốn; phân su (phân đầu tiên của trẻ sơ sinh)

    • Phân su của trẻ sơ sinh thường có màu xanh đen.

  2. danh từ

    cặn bẩn trong rốn; ghèn rốn

    • Phân su là hiện tượng bình thường ở trẻ sơ sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.