脏腑

脏腑
zàng
tạng phủ

tạng phủ; nội tạng (ngũ tạng lục phủ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tạng phủ; nội tạng (ngũ tạng lục phủ)

    • Đông y cho rằng tạng phủ là trung tâm hoạt động sống của cơ thể con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • trang(trang trại, thôn xóm)HÀI THANH

Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.