脏污

脏污
zāng
tang ô

bẩn thỉu; vết bẩn; cáu bẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bẩn thỉu; vết bẩn; cáu bẩn

    • Trên chiếc áo này có rất nhiều vết bẩn.

  2. tính từ

    bẩn thỉu; dơ bẩn

    • Bộ quần áo này rất bẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • trang(trang trại, thôn xóm)HÀI THANH

Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.