/
脊索
脊索
tích sách
dây sống (giải phẫu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây sống (giải phẫu)
- 。
Dây sống là một cấu trúc quan trọng trong quá trình phát triển phôi của động vật có xương sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
脊索
Phồn thể脊
tích sách
dây sống (giải phẫu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây sống (giải phẫu)
- 。
Dây sống là một cấu trúc quan trọng trong quá trình phát triển phôi của động vật có xương sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày