脉案

脉案
màiàn
mạch án

hồ sơ chẩn đoán (y học cổ truyền); bệnh án mạch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hồ sơ chẩn đoán (y học cổ truyền); bệnh án mạch

    • Bác sĩ đã viết chẩn đoán.

  2. danh từ

    hồ sơ bệnh án; bản ghi chẩn mạch

    • Bác sĩ đang xem bệnh án của bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.