胸墙

胸墙
xiōngqiáng
hung tường

tường bắn; tường che ngực (tường thấp bảo vệ trên công sự)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tường bắn; tường che ngực (tường thấp bảo vệ trên công sự)

    • Tường chắn có thể bảo vệ mọi người.

  2. danh từ

    tường chắn; tường phòng thủ; (kiến trúc) lan can tường

    • Tường chắn là một phần của công sự phòng thủ.

  3. danh từ

    tường ngực; tường súng (công sự bảo vệ)

    • Bức tường chắn là một phần của công sự phòng thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.