Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
/
胸墙
胸墙
hung tường
tường bắn; tường che ngực (tường thấp bảo vệ trên công sự)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tường bắn; tường che ngực (tường thấp bảo vệ trên công sự)
- 。
Tường chắn có thể bảo vệ mọi người.
- 貳名danh từ
tường chắn; tường phòng thủ; (kiến trúc) lan can tường
- 。
Tường chắn là một phần của công sự phòng thủ.
- 參名danh từ
tường ngực; tường súng (công sự bảo vệ)
- 。
Bức tường chắn là một phần của công sự phòng thủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ胸墙
Phồn thể胸牆
hung tường
tường bắn; tường che ngực (tường thấp bảo vệ trên công sự)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tường bắn; tường che ngực (tường thấp bảo vệ trên công sự)
- 。
Tường chắn có thể bảo vệ mọi người.
- 貳名danh từ
tường chắn; tường phòng thủ; (kiến trúc) lan can tường
- 。
Tường chắn là một phần của công sự phòng thủ.
- 參名danh từ
tường ngực; tường súng (công sự bảo vệ)
- 。
Bức tường chắn là một phần của công sự phòng thủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày