胶结

胶结
jiāojié
giao kết

keo; dán; chất keo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    keo; dán; chất keo

    • Những mảnh vỡ này được dán lại với nhau.

  2. động từ

    kết dính; gắn kết; (địa chất) xi măng hóa

    • Xi măng gắn kết cát và đá.

  3. động từ

    dán kết; liên kết bằng keo

    • Những hạt cát này kết dính lại với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.