胶片

胶片
jiāopiàn
giao phiến

phim (chụp ảnh); cuộn phim

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13850
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phim (chụp ảnh); cuộn phim

    用来拍照或录像的感光材料yònglái pāizhào huò lùxiàng de gǎnguāng cāiliào

    • Tôi thích chụp ảnh bằng máy ảnh phim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.