胳臂箍儿

胳臂箍儿
beir
cách tý cô nhi

băng tay; vòng đeo tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    băng tay; vòng đeo tay

    • Anh ấy đang đeo một cái băng tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.