胰子

胰子
zi
di tử

tụy (của động vật nuôi); xà phòng (khẩu ngữ phương ngôn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tụy (của động vật nuôi); xà phòng (khẩu ngữ phương ngôn)

    • Tụy là một cơ quan của động vật.

  2. danh từ

    xà phòng (khẩu ngữ địa phương)

    • Tôi dùng xà phòng rửa tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.