胡雁

胡雁
yàn
hồ nhạn

ngỗng Tatar; ngỗng trời (loài ngỗng hoang dã vùng tây bắc Trung Quốc thời cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngỗng Tatar; ngỗng trời (loài ngỗng hoang dã vùng tây bắc Trung Quốc thời cổ)

    • Hồ nhạn là một loài chim di cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.