胡适

胡适
Shì
hồ thích

Hồ Thích (1891–1962), học giả, nhà cải cách ngôn ngữ, người đề xướng văn bạch thoại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hồ Thích (1891–1962), học giả, nhà cải cách ngôn ngữ, người đề xướng văn bạch thoại

    • Hồ Thích là một học giả nổi tiếng của Trung Quốc hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.