/
胡适
胡适
hồ thích
Hồ Thích (1891–1962), học giả, nhà cải cách ngôn ngữ, người đề xướng văn bạch thoại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồ Thích (1891–1962), học giả, nhà cải cách ngôn ngữ, người đề xướng văn bạch thoại
- 。
Hồ Thích là một học giả nổi tiếng của Trung Quốc hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
胡适
Phồn thể胡適
hồ thích
Hồ Thích (1891–1962), học giả, nhà cải cách ngôn ngữ, người đề xướng văn bạch thoại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồ Thích (1891–1962), học giả, nhà cải cách ngôn ngữ, người đề xướng văn bạch thoại
- 。
Hồ Thích là một học giả nổi tiếng của Trung Quốc hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày