Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
胡越
người Hồ và người Việt; khoảng cách xa xôi (ví von sự cách biệt lớn)
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Hồ và người Việt; khoảng cách xa xôi (ví von sự cách biệt lớn)
- ,。
Biên giới Hồ Việt, đường xá xa xôi.
- 貳名danh từ
vùng đất xa cách (như Hồ và Việt); cách trở; xa lạ
- ,。
Tai họa Hồ Việt không thể không đề phòng.
- 參名danh từ
vùng đất xa xôi cách biệt (Hồ ở phương Bắc, Việt ở phương Nam); (bóng) hai nơi cách trở
- 肆名danh từ
người Hồ (phương Bắc) và người Việt (phương Nam); các dân tộc xa lạ nơi biên cương
- 。
Hồ Việt là dân tộc thiểu số của Trung Quốc cổ đại.
解字
GIẢI TỰngười Hồ và người Việt; khoảng cách xa xôi (ví von sự cách biệt lớn)
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Hồ và người Việt; khoảng cách xa xôi (ví von sự cách biệt lớn)
- ,。
Biên giới Hồ Việt, đường xá xa xôi.
- 貳名danh từ
vùng đất xa cách (như Hồ và Việt); cách trở; xa lạ
- ,。
Tai họa Hồ Việt không thể không đề phòng.
- 參名danh từ
vùng đất xa xôi cách biệt (Hồ ở phương Bắc, Việt ở phương Nam); (bóng) hai nơi cách trở
- 肆名danh từ
người Hồ (phương Bắc) và người Việt (phương Nam); các dân tộc xa lạ nơi biên cương
- 。
Hồ Việt là dân tộc thiểu số của Trung Quốc cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày