胡越

胡越
yuè
hồ việt

người Hồ và người Việt; khoảng cách xa xôi (ví von sự cách biệt lớn)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người Hồ và người Việt; khoảng cách xa xôi (ví von sự cách biệt lớn)

    • Biên giới Hồ Việt, đường xá xa xôi.

  2. danh từ

    vùng đất xa cách (như Hồ và Việt); cách trở; xa lạ

    • Tai họa Hồ Việt không thể không đề phòng.

  3. danh từ

    vùng đất xa xôi cách biệt (Hồ ở phương Bắc, Việt ở phương Nam); (bóng) hai nơi cách trở

  4. danh từ

    người Hồ (phương Bắc) và người Việt (phương Nam); các dân tộc xa lạ nơi biên cương

    • Hồ Việt là dân tộc thiểu số của Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.