胡蝶

胡蝶
dié
hồ điệp

bướm (họ bướm Nymphalidae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bướm (họ bướm Nymphalidae)(kế thừa)

    有翅膀的昆虫,身体分三部分,翅膀五彩斑斓yǒu chìbǎng de kūnchóng, shēntǐ fēn sān bùfen, chìbǎng wǔcǎi bānlán

    • Con bướm rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.