蝴蝶

蝴蝶
dié
hồ điệp

bướm (họ bướm Nymphalidae)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#6180Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bướm (họ bướm Nymphalidae)

    有翅膀的昆虫,身体分三部分,翅膀五彩斑斓yǒu chìbǎng de kūnchóng, shēntǐ fēn sān bùfen, chìbǎng wǔcǎi bānlán

    • Con bướm rất đẹp.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ô kìa, con bươm bướm!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.